khuyết thiếu
Định nghĩa
Tính từ:
- Thiếu hụt, không đầy đủ: "khuyết thiếu" chỉ trạng thái thiếu một phần hoặc toàn bộ một yếu tố nào đó, dẫn đến sự không hoàn chỉnh, không trọn vẹn. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh mô tả sự thiếu sót về mặt nội dung, chức năng, hoặc cấu trúc.
Danh từ (ít dùng):
- Sự thiếu hụt, phần còn thiếu: dùng để chỉ bản thân phần bị thiếu hoặc tình trạng thiếu đó.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Bài luận này còn khuyết thiếu nhiều luận điểm quan trọng. (Bài luận thiếu nhiều ý chính, chưa hoàn chỉnh.)
- Hệ thống an ninh của toà nhà bị khuyết thiếu một vài camera. (Hệ thống thiếu một số camera, không đầy đủ.)
Danh từ:
- Sự khuyết thiếu về kiến thức đã khiến anh ấy thất bại. (Việc thiếu kiến thức là nguyên nhân thất bại.)
- Chúng ta cần bổ sung những khuyết thiếu trong kế hoạch. (Chúng ta cần thêm vào những phần còn thiếu trong kế hoạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
"khuyết thiếu trong học thuật": dùng để chỉ lỗ hổng kiến thức hoặc thiếu tài liệu tham khảo.
- Nghiên cứu này còn khuyết thiếu dữ liệu thực nghiệm. (Nghiên cứu thiếu dữ liệu từ thí nghiệm.)
"khuyết thiếu về mặt chức năng": chỉ sự thiếu hụt khả năng hoạt động của một bộ phận.
- Phần mềm bị khuyết thiếu tính năng tìm kiếm. (Phần mềm thiếu chức năng tìm kiếm.)
Biến thể và từ gần giống
Khuyết (tính từ): thiếu, không trọn vẹn.
- Chiếc bình này bị khuyết một miếng. (Chiếc bình bị thiếu một mảnh.)
Thiếu (tính từ): không có đủ, còn non nớt.
- Cô ấy còn thiếu kinh nghiệm. (Cô ấy chưa có đủ kinh nghiệm.)
Đầy đủ (tính từ): trái nghĩa của "khuyết thiếu", chỉ sự hoàn chỉnh.
- Hồ sơ của bạn đã đầy đủ giấy tờ. (Hồ sơ có đủ giấy tờ.)
Từ đồng nghĩa
- Thiếu hụt: tình trạng thiếu, không đủ.
- Khiếm khuyết: thiếu sót, có lỗi (thường dùng trong kỹ thuật hoặc cơ thể).
- Bất toàn: không hoàn hảo, có thiếu sót.
Thành ngữ liên quan
- Khuyết thiếu văn hoá: thiếu hiểu biết về văn hoá, thiếu lịch sự.
- Hành vi đó thể hiện sự khuyết thiếu văn hoá. (Hành vi đó cho thấy người thực hiện thiếu hiểu biết văn hoá.)